Bột thô Melanotan 2
|
Tên sản phẩm |
Melanotan 2 (MT2) |
|
Công thức phân tử |
C50H69N15O9 |
|
Trọng lượng phân tử |
1024,3 g/mol |
|
Vẻ bề ngoài |
Bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt |
|
độ tinh khiết |
Thông thường 95% hoặc cao hơn |
|
độ hòa tan |
Hòa tan trong nước, dung dịch muối hoặc dung môi thích hợp khác |
|
Điều kiện bảo quản |
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và{0}}có ánh sáng. Thường được lưu trữ ở -20 độ hoặc thấp hơn |
|
Sự ổn định |
Ổn định trong điều kiện bảo quản thích hợp lên đến 2 năm (nếu được bảo quản đúng cách) |
|
công thức |
Bột thô, được hoàn nguyên bằng dung môi thích hợp (ví dụ: nước kìm khuẩn hoặc nước muối) |



Bột thô Melanotan-2 (MT-2): Hướng dẫn đầy đủ
1. Bột thô Melanotan-2 là gì?
Melanotan-2 (MT-2) là mộtpeptit tổng hợpbắt chước -MSH (hormone kích thích tế bào hắc tố-). cácdạng bột thôlà mộtpeptit chưa qua chế biến, đông khô (đông lạnh{0}}khô)được sử dụng cho:
Mục đích nghiên cứu(nghiên cứu trong phòng thí nghiệm về sự hình thành hắc tố)
Công thức peptide tùy chỉnh(kết hợp)
Thuộc da cá nhân hoặc sử dụng thử nghiệm(không được FDA-chấp thuận)
2. Thông số kỹ thuật chính
Số CAS: [Chưa được công bố – hóa chất nghiên cứu]
độ tinh khiết: Lớn hơn hoặc bằng 98% (HPLC{1}}đã được xác minh cho nghiên cứu)
Vẻ bề ngoài: Bột mịn màu trắng đến trắng nhạt
độ hòa tan: Hòa tan trongnước kìm khuẩn vô trùng
Kho: -20 độ(dài{0}}dài hạn),2-8 độsau khi pha chế
3. Sử dụng phổ biến (Nhãn không chính thức/Tắt{1}})
Thuộc da nhân tạo
kích thíchsản xuất melaninkhông tiếp xúc với tia cực tím nặng.
Tăng cường ham muốn tình dục
Liên kết vớiThụ thể MC4, tăng hưng phấn.
Ức chế sự thèm ăn
Tác dụng nhẹ (ít mạnh hơn thuốc GLP-1 như semaglutide).
4. Liều lượng & Pha chế
Quy trình thuộc da tiêu chuẩn
Giai đoạn tải (1-2 tuần):
Bắt đầu với0,25mg (250mcg) mỗi ngày, tăng lên0,5 mg/ngàynếu chịu đựng được.
Giai đoạn bảo trì:
0,5 mg 2-3 lần/tuần(duy trì làn da rám nắng).
Luôn luônkết hợp với tiếp xúc với tia cực tím(nằm phơi nắng hoặc tắm nắng).
Làm thế nào để hoàn nguyên
Thêm 1mL nước kìm khuẩn vào lọ 10mg → dung dịch 10 mg/ml.
Ví dụ về liều lượng:
Liều 0,25 mg=2.5 đơn vịtrên ống tiêm insulin (0,025mL).
Liều 0,5 mg=5 đơn vị(0,05mL).
Độ ổn định sau khi trộn
Làm lạnh (2-8 độ)– kéo dài~30 ngàytrước sự thoái hóa.
5. Tác dụng phụ & Rủi ro
|
Chung |
Hiếm nhưng nghiêm trọng |
|
• Buồn nôn (50% người dùng) |
• Priapism (cương cứng kéo dài) |
|
• Đỏ bừng mặt |
• Tăng huyết áp (huyết áp cao) |
|
• Nốt ruồi/tàn nhang sẫm màu |
• Căng thẳng thận/gan (liều cao) |
Giảm thiểu rủi ro:
Bắt đầuthấp (0,25mg)để đánh giá khả năng chịu đựng.
Tránh nếu bạn cóvấn đề về tim/thận.
Theo dõi dađối với nốt ruồi mới/sậm màu.









Chú phổ biến: bột thô melanotan 2, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất bột thô melanotan 2 tại Trung Quốc

